Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自信
じしん
過剰
かじょう
にならないよう
注意
ちゅうい
しなくてはいけない。
Cần phải cẩn thận không để trở nên quá tự tin.
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
自信
じしん
tự tin; sự tự tin
過剰
かじょう
dư thừa; thặng dư; quá nhiều; quá mức
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
剰
Thừa
dư thừa
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích