Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
肉
にく
を
長
なが
く
保存
ほぞん
しておきたいなら
冷凍
れいとう
しなさい。
Nếu muốn bảo quản thịt lâu hơn, hãy đông lạnh.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
肉
にく
thịt
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
保存
ほぞん
bảo quản; bảo tồn; lưu trữ; duy trì
為る
する
làm
冷凍
れいとう
đông lạnh; bảo quản lạnh
為さる
なさる
làm
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
凍
Đống
đông lạnh; đông cứng; làm lạnh