Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
聞
き
いたところでは、
彼
かれ
は
生物
せいぶつ
を
勉強
べんきょう
するために
渡米
とべい
したそうだ。
Nghe nói anh ấy đi Mỹ để học sinh học.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
聞く
きく
nghe
彼
かれ
anh ấy
生物
せいぶつ
sinh vật sống; sinh vật; sự sống
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
渡米
とべい
đi Mỹ
そう
có vẻ
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
米
Mễ
gạo; Mỹ; mét