Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
老齢
ろうれい
人口
じんこう
は、
健康
けんこう
管理
かんり
にますます
多
おお
くの
出費
しゅっぴ
が
必要
ひつよう
となるだろう。
Dân số cao tuổi sẽ cần chi tiêu nhiều hơn cho việc quản lý sức khỏe.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
老齢
ろうれい
tuổi già
人口
じんこう
dân số
健康管理
けんこうかんり
quản lý sức khỏe; duy trì sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
多く
おおく
nhiều
出費
しゅっぴ
chi phí; khoản chi
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
齢
Linh
tuổi
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
管
Quản
ống; quản lý
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
出
Xuất
ra ngoài
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính