健康管理 [Kiện Khang Quản Lý]
けんこうかんり
Danh từ chung
quản lý sức khỏe; duy trì sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
JP: 子供たちに適した健康管理をしてやるだけの医者がいない。
VI: Không có bác sĩ nào đủ khả năng chăm sóc sức khỏe thích hợp cho bọn trẻ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
市民は市役所で健康管理について議論している。
Công dân đang thảo luận về quản lý sức khỏe tại tòa thị chính.
老齢人口は、健康管理にますます多くの出費が必要となるだろう。
Dân số cao tuổi sẽ cần chi tiêu nhiều hơn cho việc quản lý sức khỏe.
この団体は、旅行や健康管理といったことに関する情報を配布し、保険業や医療や住宅供給を規制する法律の制定といった、この年齢層の人々に影響のある諸問題に関して投票権を行使するように会員に勧めている。
Tổ chức này khuyến khích thành viên tham gia bỏ phiếu về các vấn đề ảnh hưởng đến nhóm tuổi này như phân phát thông tin về du lịch và quản lý sức khỏe, cũng như các luật điều chỉnh về bảo hiểm, y tế và cung cấp nhà ở.