Dịch nghĩa:
老人はしばしば若いころのことを回顧する。
Người già thường hay hồi tưởng về thời trẻ của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
若
Nhược
trẻ; nếu
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
顧
Cố
nhìn lại; xem xét; tự kiểm điểm; quay lại