Dịch nghĩa:

Người phiên dịch nhận ra rằng việc giải thích những gì anh ta nói là không thể.

Hán tự:

Phiên lật; lật ngược; vẫy; phấp phới; thay đổi (ý kiến)
Dịch dịch; lý do
Giả người
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực