Dịch nghĩa:

Khi cầm bút để ký tên, tay anh ấy run rẩy.

Hán tự:

Thự chữ ký; văn phòng
Danh tên; nổi tiếng
Thủ lấy; nhận
Thời thời gian; giờ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thủ tay
Chấn rung; chấn động