Dịch nghĩa:

Cô ấy đã nộp báo cáo sau khi hạn chót đã qua.

Hán tự:

Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
Thiết cắt; sắc bén
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài