Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
絶望
ぜつぼう
して
仕事
しごと
をやめてはいけないよ。
Đừng từ bỏ công việc vì tuyệt vọng.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
絶望
ぜつぼう
tuyệt vọng; vô vọng
為る
する
làm
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do