Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
絶対
ぜったい
音感
おんかん
のある
人
ひと
は、
耳
みみ
で
聞
き
いただけでどの
音
おと
かがわかるんだって。
Người có khả năng âm nhạc tuyệt đối có thể nhận biết được các nốt nhạc chỉ bằng cách nghe.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
絶対音感
ぜったいおんかん
thính giác tuyệt đối
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
人
ひと
người; ai đó
耳
みみ
tai
聞く
きく
nghe
音
おと
âm thanh; tiếng động
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
人
Nhân
người
耳
Nhĩ
tai
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe