Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
絶対
ぜったい
にそのスイッチに
触
ふ
れてはいけない。
Tuyệt đối không được chạm vào công tắc đó.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
其の
その
đó; cái đó
触れる
ふれる
chạm; cảm nhận
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột