Dịch nghĩa:

Thống kê cho thấy chất lượng sống của chúng ta đã được cải thiện.

Hán tự:

Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Thủy nước
Chuẩn bán; tương ứng
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Thượng trên
Thị chỉ ra; biểu thị