Dịch nghĩa:

Theo thống kê, dân số thế giới đang tăng lên.

Hán tự:

Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Nhân người
Khẩu miệng
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm