Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
結婚
けっこん
資金
しきん
を
幾
いく
らか
別
べつ
にとっておきなさい。
Hãy để dành một khoản tiền cho việc kết hôn.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
結婚
けっこん
hôn nhân
資金
しきん
quỹ; vốn
幾ら
いくら
bao nhiêu
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
資
Tư
tài sản; vốn
金
Kim
vàng
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt