Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
結婚
けっこん
の
話
はなし
なんて
早
はや
すぎじゃない?まだ
付
つ
き
合
あ
い
始
はじ
めたばかりでしょ?
Chuyện cưới xin bây giờ không phải quá sớm sao? Chúng ta mới chỉ bắt đầu hẹn hò mà.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
結婚
けっこん
hôn nhân
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
無い
ない
không tồn tại
未だ
まだ
vẫn
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
早
Tảo
sớm; nhanh
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
始
Thí
bắt đầu