Dịch nghĩa:
「終電逃したらどうしよう」「帰れなかったらうち泊めてやるよ」
"Nếu lỡ chuyến tàu cuối thì sao nhỉ?" "Nếu không về được thì cứ ngủ nhà tớ."
Từ vựng:
Hán tự:
終
Chung
kết thúc
電
Điện
điện
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
帰
Quy
trở về; dẫn đến
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu