終電 [Chung Điện]
しゅうでん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
chuyến tàu cuối cùng (trong ngày)
JP: 彼は終電に乗り遅れたのかもしれない。
VI: Có lẽ anh ấy đã lỡ chuyến tàu cuối.
🔗 終電車
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は終電を逃した。
Anh ấy đã lỡ chuyến tàu cuối.
急がないと終電逃すよ。
Nếu không vội thì sẽ lỡ chuyến tàu cuối cùng đấy.
トムは終電を逃した。
Tom đã lỡ chuyến tàu cuối.
なんとか終電に間に合ったよ。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng.
彼は終電に間に合った。
Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.
終電にぎりぎりセーフだったよ。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng.
これって、終電じゃないですよね?
Đây không phải là chuyến tàu cuối cùng đúng không?
終電に乗り遅れたんだよ。
Tôi đã lỡ chuyến tàu cuối cùng.
きわどいところで終電に間に合った。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng trong gang tấc.
彼はちょうど終電に間に合った。
Anh ấy vừa kịp chuyến tàu cuối cùng.