Dịch nghĩa:

Người phá bỏ lời hứa sẽ không bao giờ được tin tưởng.

Hán tự:

Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Nhân người
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Tín niềm tin; sự thật
Dụng sử dụng; công việc