Dịch nghĩa:

Vì hộp cồng kềnh nên tôi đã đổ sang túi để mang theo.

Hán tự:

Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Trì cầm; giữ
Tung tăng lên; phình ra
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Đại bao; túi; túi nhỏ
Nhập vào; chèn
Thế trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-