Dịch nghĩa:

Trong đua ngựa, người ta thường dùng từ "stakes" trong số nhiều.

Hán tự:

Cạnh cạnh tranh
ngựa
Ngôn nói; từ
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị
Phức bản sao; kép; hợp chất; nhiều
Số số; sức mạnh
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
使
Sử sử dụng; sứ giả
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều