Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
窓
まど
から
外
そと
を
見
み
るな。
勉強
べんきょう
に
集中
しゅうちゅう
しなさい。
Đừng nhìn ra ngoài cửa sổ. Hãy tập trung vào việc học.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
窓
まど
cửa sổ
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
勉強
べんきょう
học tập
集中
しゅうちゅう
tập trung (vào công việc)
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
外
Ngoại
bên ngoài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm