Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
空港
くうこう
に
着
つ
いたとたん、「
帰
かえ
ってこられてうれしい」と
彼
かれ
は
言
い
った。
Vừa đến sân bay, anh ấy đã nói, "Thật vui khi bạn trở về."
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
空港
くうこう
sân bay
着く
つく
đến
途端
とたん
ngay khi
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
港
Cảng
cảng
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
帰
Quy
trở về; dẫn đến
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ