Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
空気
くうき
と
水
みず
がなかったら、
何
なに
も
生
い
きられないであろう。
Nếu không có không khí và nước, chẳng có gì có thể sống được.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
空気
くうき
không khí; bầu không khí
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
生きる
いきる
sống; tồn tại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
水
Thủy
nước
何
Hà
gì
生
Sinh
sinh; cuộc sống