Dịch nghĩa:

Số tiền thu được từ thuế quyết định số tiền chính phủ chi cho phúc lợi xã hội.

Hán tự:

Thuế thuế
Kim vàng
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Phúc phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
Chỉ phúc lợi; hạnh phúc
Chi nhánh; hỗ trợ
Xuất ra ngoài
Tả trái
Hữu phải