Dịch nghĩa:

Người nhập cư đã đổ xô vào quốc gia đó.

Hán tự:

Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Dân dân; quốc gia
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Thành trở thành; đạt được
Quốc quốc gia
Nhập vào; chèn