Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
哲学
てつがく
を
勉強
べんきょう
したことがないのでカヴァイエスについても
読
よ
んだことがない。
Tôi chưa từng học về triết học khoa học nên cũng chưa đọc gì về Kavayes.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
科学
かがく
khoa học
哲学
てつがく
triết học
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
読む
よむ
đọc
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
哲
Triết
triết học; rõ ràng
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
読
Độc
đọc