Dịch nghĩa:

Khi khoa học tiến bộ, những vấn đề như thế này sẽ được giải quyết.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Tiến tiến lên; tiến bộ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành