Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
が
進歩
しんぽ
すれば、このような
問題
もんだい
は
解決
かいけつ
出来
でき
るようになる。
Khi khoa học tiến bộ, những vấn đề như thế này sẽ được giải quyết.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
科学
かがく
khoa học
進歩
しんぽ
tiến bộ; phát triển
為る
する
làm
此の
この
này
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành