Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
を
見
み
るやいなや、
彼女
かのじょ
は
笑顔
えがお
で
挨拶
あいさつ
をした。
Ngay khi nhìn thấy tôi, cô ấy đã mỉm cười và chào hỏi.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
彼女
かのじょ
cô ấy
笑顔
えがお
khuôn mặt cười; nụ cười
挨拶
あいさつ
chào hỏi; lời chào; lời chào hỏi
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
笑
Tiếu
cười
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
挨
Ai
tiếp cận; đến gần; đẩy mở
拶
Tạt
sắp đến; gần kề