Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
鳩
はと
たちがその
箱
はこ
の
上
うえ
によじ
登
のぼ
ったご
褒美
ほうび
に
餌
えさ
を
与
あた
えた。
Tôi đã cho chim bồ câu ăn vì chúng leo lên trên cái hộp.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
鳩
はと
chim bồ câu
其の
その
đó; cái đó
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
上
うえ
trên; trên cao
よじ登る
よじのぼる
leo; trèo; bò lên
褒美
ほうび
phần thưởng; giải thưởng
餌
えさ
thức ăn (cho động vật)
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
鳩
Cưu
bồ câu; chim bồ câu
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
上
Thượng
trên
登
Đăng
leo; trèo lên
褒
Bao
khen ngợi; ca ngợi
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
餌
Nhị
thức ăn; mồi; con mồi; lợi nhuận hấp dẫn
与
Dữ
ban tặng; tham gia