Dịch nghĩa:

Tôi bị cận thị nên không biết trên bảng hiệu kia viết gì.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Thị xem xét; nhìn
Khán trông nom; xem
Bản ván; bảng; tấm; sân khấu
Thư viết
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100