近視 [Cận Thị]
きんし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cận thị; viễn thị
JP: 私は近視なので、あの看板に何が書いてあるか分からない。
VI: Tôi bị cận thị nên không biết trên bảng hiệu kia viết gì.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仮性近視です。
Đó là tật cận thị giả.
近視なんですか?
Bạn bị cận thị phải không?
トムは近視だから遠くが見えないんだ。
Tom bị cận thị nên không nhìn thấy xa.
仮性近視というのは知ってましたが、まさか自分の子供が仮性近視になるなんて思ってませんでした。
Tôi biết về tật cận thị giả nhưng không ngờ con mình lại bị.
彼はあんな小さい字が読めるのだから近視どころではない。
Anh ấy có thể đọc được những chữ nhỏ như vậy, chứ không phải là cận thị.