Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
箱
はこ
がばらばらにならないように
紐
ひも
でしっかり
結
むす
んだ。
Tôi đã buộc chặt cái hộp bằng dây để nó không bị rơi ra.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
紐
ひも
dây
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
結ぶ
むすぶ
buộc; kết nối
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
紐
Nữu
dây; dây thừng; bím tóc; dây buộc; dây đeo; ruy băng
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt