Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしは皆みなさんと仕事しごとを共ともにすることを誇ほこりに思おもいます。
Tôi tự hào được làm việc cùng mọi người.

Ngữ pháp:

N に する (N ni suru)

Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
共
とも
cùng với
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誇り
ほこり
niềm tự hào; niềm kiêu hãnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
皆
Giai tất cả; mọi thứ
仕
Sĩ phục vụ; làm
事
Sự sự việc; lý do
共
Cộng cùng nhau
誇
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
思
Tư nghĩ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật