Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
満
み
たされた
感覚
かんかく
で
飢
う
えも
渇
かわ
きも
覚
おぼ
えなかった。
Tôi cảm thấy thỏa mãn đến nỗi không cảm thấy đói hay khát.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
満たす
みたす
thỏa mãn; đáp ứng
感覚
かんかく
cảm giác; cảm nhận
飢え
うえ
đói
渇き
かわき
khát
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
飢
Cơ
đói
渇
Khát
khát; khô