Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
次
つぎ
の
金曜日
きんようび
にもう
一
いちど
度
医者
いしゃ
に
診察
しんさつ
してもらう
予定
よてい
です。
Tôi dự định sẽ đi khám bác sĩ một lần nữa vào thứ Sáu tới.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
次
つぎ
tiếp theo
金曜日
きんようび
thứ Sáu
もう
đã; rồi
一
いち
một; 1
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
医者
いしゃ
bác sĩ
診察
しんさつ
khám bệnh; kiểm tra sức khỏe; tư vấn
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
予定
よてい
dự định; kế hoạch
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
金
Kim
vàng
曜
Diệu
ngày trong tuần
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán
察
Sát
đoán; phán đoán
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định