Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
時々
ときどき
はさみを
缶切
かんき
りとして
使
つか
う。
Đôi khi tôi dùng kéo như một dụng cụ mở hộp.
Ngữ pháp:
~を~として (〜wo〜toshite)
Diễn tả 'như là', 'với tư cách là', hoặc 'lấy cái gì đó làm...'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
缶切り
かんきり
dụng cụ mở hộp
為る
する
làm
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
缶
Phẫu
hộp thiếc; hộp
切
Thiết
cắt; sắc bén
使
Sử
sử dụng; sứ giả