Dịch nghĩa:

Tôi quyết định không từ bỏ tình yêu. Ghét bỏ là một gánh nặng quá lớn.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Ái tình yêu; yêu thương; yêu thích
Thủ tay
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Tăng ghét; căm ghét
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Đảm gánh vác; mang; nâng; chịu