Dịch nghĩa:

Tôi đã chán ngấy việc phải nghe cô ấy phàn nàn.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Bình bằng phẳng; hòa bình
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Bão no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn