Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼女
かのじょ
に
会
あ
ったとたん
誰
だれ
だか
分
わ
かった。
Ngay khi gặp cô ấy, tôi đã nhận ra cô ấy là ai.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
途端
とたん
ngay khi
誰
だれ
ai
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
誰
Thùy
ai; ai đó
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100