Dịch nghĩa:

Tôi nghe nói anh ấy có nhiều kinh nghiệm đầu tư ở nước ngoài.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Phong phong phú; xuất sắc; giàu có
Phú giàu có; làm giàu; phong phú
Văn nghe; hỏi; lắng nghe