Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
に、「
一生懸命
いっしょうけんめい
働
はたら
きなさい。そうすれば
成功
せいこう
するでしょう」と
言
い
った。
Tôi đã nói với anh ấy, "Hãy làm việc chăm chỉ. Như vậy bạn sẽ thành công."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
働く
はたらく
làm việc; lao động
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
成功
せいこう
thành công; đạt được
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động
làm việc
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
言
Ngôn
nói; từ