Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
幸福
こうふく
であろうと
決意
けつい
した。なぜなら
健康
けんこう
によいからだ。
Tôi quyết định sẽ hạnh phúc, bởi vì điều đó tốt cho sức khỏe.
Ngữ pháp:
~なぜなら (〜nazenara)
Diễn tả lý do hoặc giải thích; 'bởi vì', 'lý do là'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
決意
けつい
quyết tâm
為る
する
làm
健康
けんこう
sức khỏe
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình