Dịch nghĩa:

Tôi vẫn nhớ rõ những việc đã xảy ra thời đi học.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Kim bây giờ
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy