Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
大学
だいがく
の
時
とき
一
いち
度
ど
オーストラリアへ
行
い
ったことがある。
Khi còn đại học, tôi đã từng đến Úc một lần.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
時
Thời
thời gian; giờ
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng