Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
今
いま
まで
誰
だれ
にもエルメスのスカーフをあげたことがない。
Tôi chưa bao giờ tặng khăn Hermes cho ai.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
今まで
いままで
cho đến bây giờ
誰
だれ
ai
エルメス
Hermès (thương hiệu hàng xa xỉ)
スカーフ
khăn quàng (đặc biệt là khăn nhẹ mùa hè cho phụ nữ)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
今
Kim
bây giờ
誰
Thùy
ai; ai đó