Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はノックをしないでドアを
開
あ
けたので、
彼女
かのじょ
は
腹
はら
をたてた。
Tôi đã mở cửa mà không gõ cửa nên cô ấy đã tức giận.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ノック
gõ cửa
為る
する
làm
ドア
cửa
彼女
かのじょ
cô ấy
腹
はら
bụng; dạ dày
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
開
Khai
mở; mở ra
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
腹
Phúc
bụng; dạ dày