Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はテーブルの
上
うえ
に
置
お
く
美
うつく
しい
花
はな
がいくらか
欲
ほ
しい。
Tôi muốn có một số bông hoa đẹp để đặt lên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
置く
おく
đặt; để
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
幾ら
いくら
bao nhiêu
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
上
Thượng
trên
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
花
Hoa
hoa
欲
Dục
khao khát; tham lam