Dịch nghĩa:
私はジムに会ったことはなかったが、すぐに彼とわかった。
Tôi chưa bao giờ gặp Jim, nhưng tôi đã ngay lập tức nhận ra anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó