Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はエアコンのない
部屋
へや
で
寝
ね
るのに
慣
な
れている。
Tôi đã quen ngủ trong phòng không có điều hòa.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
エアコン
máy lạnh
無い
ない
không tồn tại
部屋
へや
phòng; buồng
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
慣
Quán
quen; thành thạo